唇红齿白
thần hồng xỉ bạch
Hán Việt: thần hồng xỉ bạch · Pinyin: chún hóng chǐ bái
Tổng quan
xinh đẹp; đẹp đẽ
嘴唇红,牙齿白。形容人容貌俊美。
脣色朱紅,牙齒雪白。形容美貌。《初刻拍案驚奇》卷一七:「生得脣紅齒白,清秀嬌嫩。」《老殘遊記》第一○回:「卻看那扈姑,豐頰長眉,眼如銀杏,口輔雙渦,脣紅齒白,於豔麗之中,有股英俊之氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui môi hồng răng trắng: xinh đẹp/đẹp đẽ
- Biên soạn 唇紅齒白 húnhóngchǐbái f.e. 1. rosy lips and pretty white teeth 2. very handsome or beautiful
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴唇红,牙齿白。形容人容貌俊美。
Eng
- Cihui 唇紅齒白 húnhóngchǐbái f.e. 1. rosy lips and pretty white teeth 2. very handsome or beautiful