售後服務

shòu hòu fú wù thụ hậu phục vụ

Hán Việt: thụ hậu phục vụ · Pinyin: shòu hòu fú wù

Tổng quan

dịch vụ sau bán hàng

Cấu tạo: (thụ) + (hậu) + (phục) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch vụ sau bán hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造商或販賣店出售商品後,對商品品質的保證與修理提供的服務,稱為「售後服務」。

Eng

  • CC-CEDICT after-sales service
  • Cihui after-sales service