售得金額

thụ đắc kim ngạch

Hán Việt: thụ đắc kim ngạch

Tổng quan

sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, (số nhiều) tiền thu, (y học) sự lấy (máu), hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ, (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen

Cấu tạo: (thụ) + (đắc) + (kim) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, (số nhiều) tiền thu, (y học) sự lấy (máu), hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ, (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen