唯利是從

wéi lì shì cóng duy lợi thị tòng

Hán Việt: duy lợi thị tòng · Pinyin: wéi lì shì cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (lợi) + (thị) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意只追求利益,而不顧其他。《魏書.卷七七.辛雄傳》:「王秉麾閫外,唯利是從,見可而進,何必守道。」北齊.魏收〈為魏孝靜帝伐元神和等詔〉:「狡猾反覆,唯利是從。」也作「惟利是圖」。