唯利是求

wéi lì shì qiú duy lợi thị cầu

Hán Việt: duy lợi thị cầu · Pinyin: wéi lì shì qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (lợi) + (thị) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意只求利益,而不顧其他。《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「徵賦嚴切,唯利是求。」也作「惟利是圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以利为着眼点。指一心只顾谋取利益。同“唯利是视”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"唯利是视"。
  • Tân Hoa Tự Điển 以利为着眼点。指一心只顾谋取利益。同唯利是视”。