唯唯諾諾

wěi wěi nuò nuò duy duy nặc nặc

Hán Việt: duy duy nặc nặc · Pinyin: wěi wěi nuò nuò

Tổng quan

người luôn đồng ý mọi thứ vâng vâng dạ dạ; bảo sao nghe vậy (thái độ chỉ biết phục tùng)。形容一味順從別人的意見。

Cấu tạo: (duy) + (duy) + (nặc) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người luôn đồng ý mọi thứ vâng vâng dạ dạ; bảo sao nghe vậy (thái độ chỉ biết phục tùng)。形容一味順從別人的意見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順從而無所違逆。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「他思念父母面上,一體同氣,聽其教誨,唯唯諾諾,并不違拗,豈不是孝?」也作「唯諾」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be a yes-man
  • Cihui (idiom) to be a yes-man

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俯首帖耳 · 唯命是从 · 唯命是听

Từ trái nghĩa

不卑不亢