唯唯諾諾
duy duy nặc nặc
Hán Việt: duy duy nặc nặc · Pinyin: wěi wěi nuò nuò
Tổng quan
người luôn đồng ý mọi thứ vâng vâng dạ dạ; bảo sao nghe vậy (thái độ chỉ biết phục tùng)。形容一味順從別人的意見。
Nghĩa
Việt
- Cihui người luôn đồng ý mọi thứ vâng vâng dạ dạ; bảo sao nghe vậy (thái độ chỉ biết phục tùng)。形容一味順從別人的意見。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诺诺:答应的声音。形容自己没有主意,一味附和,恭顺听从的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《韩非子.八奸》"优笑侏儒,左右近习,此人主未命而唯唯,未使而诺诺,先意承旨,观貌察色以先主心者也。"后因以"唯唯诺诺"谓卑恭顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 诺诺答应的声音。形容自己没有主意,一味附和,恭顺听从的样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be a yes-man
- Cihui (idiom) to be a yes-man