唯諾

wéi nuò duy nặc

Hán Việt: duy nặc · Pinyin: wéi nuò

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rả lời. Đối đáp. duỵ nặc duỵ nặc ☆Trả lời. Đối đáp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應對。《禮記.曲禮上》:「摳衣趨隅,必慎唯諾。」 2.順從而無所違逆。元.胡長孺〈耕漁樂贈金華相士〉詩:「長官怒罵沸於爚,口雖唯諾心自怍。」也作「唯唯諾諾」。

Eng

  • Cihui 唯諾 éinuò v. agree; consent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不允 · 反对