反对
phản đối
Hán Việt: phản đối · Pinyin: fǎn duì
Tổng quan
phản đối; không tán thành; không đồng ý. 反對侵略 phản đối xâm lược 反對平均主義 phản đối chủ nghĩa bình quân. 有反對的意見沒有? có ý kiến phản đối không?
不赞成; 不同意~侵略ㄧ~平均主义ㄧ有~的意见没有?
1.不贊成。如:「由於可行性不高,眾人都反對他所提出的方案。」 2.一種對偶修辭法。指情況相反,而意趨相合。如漢王粲〈登樓賦〉的「鍾儀幽而楚奏兮,莊舄顯而越吟」一句,鍾儀、莊舄處境不同,而同思故鄉。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. oppose; be against; combat; dispute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不贊成。如:「由於可行性不高,眾人都反對他所提出的方案。」 2.一種對偶修辭法。指情況相反,而意趨相合。如漢王粲〈登樓賦〉的「鍾儀幽而楚奏兮,莊舄顯而越吟」一句,鍾儀、莊舄處境不同,而同思故鄉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不赞成; 不同意~侵略ㄧ~平均主义ㄧ有~的意见没有?
- Kaggle Zh-Vi adverseness
Eng
- Cihui to oppose; to be against; to object to
Đức
- Handedict gegen jmdn. oder etw. Partei ergreifen
other
- Nguồn khác Đưa ra ý kiến chống lại