唱叫扬疾

xướng khiếu dương tật

Hán Việt: xướng khiếu dương tật

Tổng quan

Cấu tạo: (xướng) + (khiếu) + (dương) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喊叫,吵鬧。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「呀!是誰人唱叫揚疾,不由我不魄散魂飛。」元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「則聽的唱叫揚疾鬧怎麼?我與你觀絕罷!」