唱對臺戲

chàng duì tái xì xướng đối thai hí

Hán Việt: xướng đối thai hí · Pinyin: chàng duì tái xì

Tổng quan

diễn vở đối lập (thành ngữ) | đối đầu với ai | đối đầu, đối kháng

Cấu tạo: (xướng) + (đối) + (thai) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn vở đối lập (thành ngữ) | đối đầu với ai | đối đầu, đối kháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻採取與對方相對的行動來相抗衡。如:「在我們舉行座談會的同時,他們也舉行性質類似的座談會,和我們大唱對臺戲。」

Eng

  • CC-CEDICT to put on a rival show (idiom); to set oneself up against sb|to get into confrontation
  • Cihui 唱對臺戲 hàng duìtáixì v.o. 1. put on rival show 2. enter into rivalry