唱獨角戲
xướng độc giác hí
Hán Việt: xướng độc giác hí · Pinyin: chàng dú jiǎo xì
Tổng quan
làm đơn độc: làm một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đơn độc: làm một mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一个人独自做某件事(通常需要多人做的)。
Eng
- Cihui 唱獨角戲 hàng dújiǎoxì v.o. 1. play a monodrama; put on a one-man-show 2. do sth. alone