唱獨角戲

chàng dú jiǎo xì xướng độc giác hí

Hán Việt: xướng độc giác hí · Pinyin: chàng dú jiǎo xì

Tổng quan

làm đơn độc: làm một mình

Cấu tạo: (xướng) + (độc) + (giác) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm đơn độc: làm một mình
  • Cihui làm đơn độc; làm một mình。比喻一個人獨自做某件事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一個人獨自做某一件事。如:「這件企劃案不能單靠組長一人唱獨角戲,需要大家凝聚共識,合作無間,才可順利完成。」

Eng

  • Cihui 唱獨角戲 hàng dújiǎoxì v.o. 1. play a monodrama; put on a one-man-show 2. do sth. alone