唱空城計
xướng không thành kế
Hán Việt: xướng không thành kế · Pinyin: chàng kōng chéng jì
Tổng quan
nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối | (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng | (bụng) đang réo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối | (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng | (bụng) đang réo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻人力空虛。如:「公司的服務臺不可唱空城計,趕緊找人來接班吧!」 2.比喻肚子餓。如:「剛才來不及吃午餐,現在我的肚子正在唱空城計呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻用掩饰自己力量空虚的办法,骗过对方。参看744页;;比喻某单位的人员全部或大部不在。
Eng
- CC-CEDICT lit. to sing The Empty City Stratagem (idiom)|fig. to put up a bluff to conceal one's weakness|(jocular) (of a place etc) to be empty; (of one's stomach) to be rumbling
- Cihui 唱空城計 hàng kōngchéngjì v.o. 1. present a bold front to conceal a weak defense 2. have an absentee staff