商務參贊

shāng wù cān zàn thương vụ tham tán

Hán Việt: thương vụ tham tán · Pinyin: shāng wù cān zàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (vụ) + (tham) + (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使馆中负责与驻在国联系、交涉经济贸易事务的外交官。由一国经济主管机关派遣。职责是报告所驻国的经济、贸易情况,准备贸易协定的签订和监督其执行。

Eng

  • Cihui 商務參贊 hāngwù cānzàn n. commercial counselor/attaché