商品化的

thương phẩm hóa đích

Hán Việt: thương phẩm hóa đích

Tổng quan

(thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi phát thanh quảng cáo hàng, (thông tục) người chào hàng, buổi phát thanh quảng cáo hàng

Cấu tạo: (thương) + (phẩm) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi phát thanh quảng cáo hàng, (thông tục) người chào hàng, buổi phát thanh quảng cáo hàng