商品檢驗
thương phẩm kiểm nghiệm
Hán Việt: thương phẩm kiểm nghiệm · Pinyin: shāng pǐn jiǎn yàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據國內外相關法律、法規或特定標準、契約,為確定商品品質、規格、安全衛生等方面所進行的檢驗。範圍包括在國內生產、製造加工的農工礦產品,同時亦及於向國外輸出或向國內輸入者。簡稱為「商檢」。
Eng
- Cihui 商品檢驗 hāngpǐn jiǎnyàn n. commodity inspection