商品糧基地

shāng pǐn liáng jī dì thương phẩm lương cơ địa

Hán Việt: thương phẩm lương cơ địa · Pinyin: shāng pǐn liáng jī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (phẩm) + (lương) + (cơ) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即粮食生产基地”。历来以产粮为主,粮食商品率较高,能稳定地提供大量余粮的农业生产地区。一般具有较好的粮食生产条件和基础,有较高的人均粮食占有量和较大的粮食增产潜力。如东北的松嫩平原、长江流域的两湖平原等为中国重要的商品粮基地。