商場如戰場
thương tràng như chiến tràng
Hán Việt: thương tràng như chiến tràng
Tổng quan
Cấu tạo: 商 (thương) + 場 (tràng) + 如 (như) + 戰 (chiến) + 場 (tràng)
Nghĩa
Eng
- Cihui 商場如戰場 hāngchǎng rú zhànchǎng f.e. Doing business is like fighting a battle.