商業性的

thương nghiệp tính đích

Hán Việt: thương nghiệp tính đích

Tổng quan

người hầu (ở trường đại học Căm,brít), (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo

Cấu tạo: (thương) + (nghiệp) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hầu (ở trường đại học Căm,brít), (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo