旅馆房间

lữ quán phòng gian

Hán Việt: lữ quán phòng gian

Tổng quan

sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay

Cấu tạo: 旅 (lữ) + 館 (quán) + 房 (phòng) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phòng khách sạn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi accommodation

Từ liên quan

Gần nghĩa

房间服务部 · 旅馆经营者 · 房间出租 · 房间钥匙 · 房间陈设 · 旅馆主人 · 旅馆经理 · 旅馆老板