問天買卦

wèn tiān mǎi guà vấn thiên mãi quái

Hán Việt: vấn thiên mãi quái · Pinyin: wèn tiān mǎi guà

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (thiên) + (mãi) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上天求問,占卜事情的吉凶。元.白樸《牆頭馬上》第三折:「夫人將你頭上玉簪來,你若天賜的姻緣,問天買卦,將玉簪向石上磨做了針兒一般細,不折了便是天賜姻緣。」《三國演義》第五四回:「恰纔問天買卦。如破曹興漢,砍斷此石。今果然如此。」

Eng

  • Cihui 問天買卦 èntiānmǎiguà f.e. ask heaven for an omen