問客殺雞

wèn kè shā jī vấn khách sát kê

Hán Việt: vấn khách sát kê · Pinyin: wèn kè shā jī

Tổng quan

nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ) | nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Cấu tạo: (vấn) + (khách) + (sát) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ) | nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Eng

  • CC-CEDICT lit. asking guests whether or not to butcher a chicken for them (idiom)|fig. hypocritical show of affection (or hospitality)
  • Cihui lit. asking guests whether or not to butcher a chicken for them (idiom); fig. hypocritical show of affection (or hospitality)