問罪之師

wèn zuì zhī shī vấn tội chi sư

Hán Việt: vấn tội chi sư · Pinyin: wèn zuì zhī shī

Tổng quan

lực lượng trừng phạt | người đi khiển trách nghiêm khắc

Cấu tạo: (vấn) + (tội) + (chi) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực lượng trừng phạt | người đi khiển trách nghiêm khắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱討伐犯錯者的隊伍或前來責難的人。《舊唐書.卷六九.侯君集傳》:「天子以高昌驕慢無禮,使吾恭行天罰,今襲人於墟墓之間,非問罪之師也。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「日已向辰,喜無問罪之師,心漸寧貼。」

Eng

  • CC-CEDICT punitive force|a person setting out to deliver severe reproach
  • Cihui punitive force; a person setting out to deliver severe reproach