問羊知馬

wèn yáng zhī mǎ vấn dương tri mã

Hán Việt: vấn dương tri mã · Pinyin: wèn yáng zhī mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (dương) + (tri) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先打聽羊的價錢,即可推知馬的價錢。比喻從側面推敲以得知事實真相。南朝陳.徐陵〈晉陵太守王勵德政碑〉:「問羊知馬,鉤距兼設。」也作「問牛知馬」。