啖之以利

dàn zhī yǐ lì đạm chi dĩ lợi

Hán Việt: đạm chi dĩ lợi · Pinyin: dàn zhī yǐ lì

Tổng quan

Cấu tạo: (đạm) + (chi) + (dĩ) + (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啖:吃,引诱;利:利益、好处。用优厚的利益和好处引诱或收买人。