啖指咬舌
đạm chỉ giảo thiệt
Hán Việt: đạm chỉ giảo thiệt · Pinyin: dàn zhǐ yǎo shé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚嚇害怕,不敢多言的樣子。《紅樓夢》第三三回:「眾門客僕從見賈政這個形景,便知又是為寶玉了,一個個都是啖指咬舌,連忙退出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啖:吃。恐惧不敢多言的样子。