啜菽飲水

chuò shū yǐn shuǐ xuyết thục ẩm thủy

Hán Việt: xuyết thục ẩm thủy · Pinyin: chuò shū yǐn shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xuyết) + (thục) + (ẩm) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啜:吃;菽:豆类。饿了吃豆羹,渴了喝清水。形容生活清苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 啜吃;菽豆类。饿了吃豆羹,渴了喝清水。形容生活清苦。

Eng

  • Cihui 啜菽飲水 huòshūyǐnshuǐ f.e. 1. live in straitened circumstances 2. One can be a dutiful son to his parents even in poverty.