啞子做夢

yǎ zǐ zuò mèng ách tử tố mộng

Hán Việt: ách tử tố mộng · Pinyin: yǎ zǐ zuò mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (ách) + (tử) + (tố) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻滿腹心事,無從傾訴。元.鄭廷玉《後庭花》第四折:「真個是啞子做夢說不的,落可便悶的人心碎。」也作「啞子得夢」、「啞子托夢」。