啰嗦

luō suoLA SÁCH

Hán Việt: LA SÁCH · Pinyin: luō suo

Tổng quan

dài dòng; lắm lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"啰唆"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.多言不止。《文明小史》第五四回:「算了吧,老邊不用囉嗦了,咱們現在都是自家人了。」也作「囉囌」、「囉唆」。 2.騷擾、麻煩。如:「這件事可真囉嗦!」《文明小史》第三七回:「原是怕他們囉嗦的意思,卻被仲翔猜著。」也作「囉囌」、「囉唆」。

Cấu tạo: 囉 (la) + 嗦

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiền phức
  • Cihui rắc rối
  • Cihui cũng đọc là
  • Tần suất từ dài dòng; lắm lời , phiền phức; rắc rối , cũng đọc là
  • Tần suất từ dong dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多言不止。《文明小史》第五四回:「算了吧,老邊不用囉嗦了,咱們現在都是自家人了。」也作「囉囌」、「囉唆」。 2.騷擾、麻煩。如:「這件事可真囉嗦!」《文明小史》第三七回:「原是怕他們囉嗦的意思,卻被仲翔猜著。」也作「囉囌」、「囉唆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"啰唆"。

Eng

  • Cihui variant of 囉唆; 啰唆
  • Tần suất từ variant of 囉唆, 啰唆[luo1 suo5]

Đức

  • Handedict weitschweifig reden, geschwätzig sein

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

干脆 · 简单 · 简洁