簡潔

jiǎn jié giản khiết

Hán Việt: giản khiết · Pinyin: jiǎn jié

Tổng quan

ngắn gọn | súc tích | cô đọng

Cấu tạo: (giản) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn gọn | súc tích | cô đọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡要清晰,不繁複雜亂。《元史.卷一七一.吳澄傳》:「於《易》、《春秋》、《禮記》,各有纂言,盡破傳註穿鑿,以發其蘊,條歸紀敘,精明簡潔,卓然成一家之言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话、行文等)简明扼要,没有多余的内容文笔~ㄧ话语~。

Eng

  • CC-CEDICT concise|succinct|pithy
  • Cihui concise; succinct; pithy

ja

  • JMdict concise|brief|succinct|compact (style)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简捷 · 简略

Từ trái nghĩa

冗杂 · 冗长 · 啰唆 · 啰嗦 · 噜苏 · 繁杂 · 繁芜