简单

jiǎn dāngiản đan

Hán Việt: giản đan · Pinyin: jiǎn dān

Tổng quan

Như Giản dị 簡易. Ta còn nói là Đơn giản

新华 · Tân Hoa Đại lục

①结构单纯; 头绪少; 容易理解、使用或处理情节~ㄧ~扼要 ㄧ这种机器比较~ㄧ他简简单单说了几句话。②(经历、能力等)平凡(多用于否定式)李队长主意多,有魄力,可真不~。③草率; 不细致~从事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簡要單純、不複雜。如:「他只簡單地回覆了幾句話,就不願再說了。」《孽海花》第二八回:「但是我這次要寫信給你,還不僅是為了這兩個簡單的目的。」 2.平凡,與一般人或事物同等。如:「這個人不簡單,你可別小看他哦!」 3.草率粗心、不認真。如:「他做事向來簡單,從不用大腦想一想。」

Cấu tạo: 簡 (giản) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn giản
  • VietPhrases đơn giản
  • Tần suất từ Như Giản dị 簡易. Ta còn nói là Đơn giản.; đơn giản; không phức tạp; 1. giản đơn; đơn giản. tình tiết đơn giản. 簡單扼要. giản đơn khái quát. 這種機器比較簡單. cái máy này tương đối đơn giản. 他簡簡單單說了幾句話. anh ấy chỉ nói đơn giản vài ba câu. 2. bình thường (thường dùng trong câu phủ định). đội trưởng Lý chú ý nhiều quá, không được bình thường. 3. qua quýt; qua loa; không cẩn thận. làm qua quýt; làm qua loa.; đơn giản
  • Biên soạn 簡單 iǎndān* s.v. 1. simple; uncomplicated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡要單純、不複雜。如:「他只簡單地回覆了幾句話,就不願再說了。」《孽海花》第二八回:「但是我這次要寫信給你,還不僅是為了這兩個簡單的目的。」 2.平凡,與一般人或事物同等。如:「這個人不簡單,你可別小看他哦!」 3.草率粗心、不認真。如:「他做事向來簡單,從不用大腦想一想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①结构单纯; 头绪少; 容易理解、使用或处理情节~ㄧ~扼要 ㄧ这种机器比较~ㄧ他简简单单说了几句话。②(经历、能力等)平凡(多用于否定式)李队长主意多,有魄力,可真不~。③草率; 不细致~从事。

Eng

  • Cihui simple; not complicated

Đức

  • Handedict einfach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单纯 · 简易 · 简略

Từ trái nghĩa

丰富 · 啰嗦 · 复杂 · 认真 · 详细