乾脆

gān cuì kiền thúy

Hán Việt: kiền thúy · Pinyin: gān cuì

Tổng quan

thẳng thắn | đi thẳng vào vấn đề | đơn giản | chỉ | có lẽ nên

Cấu tạo: (kiền) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thẳng thắn; thành thật; sòng phẳng。直截了當;爽快。 說話乾脆利落。 nói chuyện dứt khoát lưu loát 2. dứt khoát; cứ。索性。 那人不講理,乾脆別理他。 người đó không biết lý lẽ, cứ mặc kệ nó.
  • Cihui thẳng thắn | đi thẳng vào vấn đề | đơn giản | chỉ | có lẽ nên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.爽快、簡捷。如:「他說話、做事都很乾脆。」也作「甘脆」。 2.索性。如:「他不理我,乾脆一刀兩斷算了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直截了当;爽快说话~利落; 索性那人不讲理,~别理他。
  • Tân Hoa Tự Điển ①直截了当;爽快说话~利落。②索性那人不讲理,~别理他。

Eng

  • CC-CEDICT candid|direct and to the point|simply|just|might as well
  • Cihui straightforward; clear-cut; blunt (e.g. statement); you might as well; simply

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽性 · 痛快

Từ trái nghĩa

啰嗦