喀什噶爾

kā shí gá ěr khách thập cát nhĩ

Hán Việt: khách thập cát nhĩ · Pinyin: kā shí gá ěr

Tổng quan

Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cấu tạo: (khách) + (thập) + (cát) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於新疆南疆的西部,為過去維吾爾族的首邑,有漢、回兩城。漢城在南邊,稱為新城,今設疏勒縣;回城在北邊,稱為舊城,置疏附縣。二城隔烏蘭烏蘇河相望。地當蔥嶺之東,為中國大陸極西邊防重鎮。

Eng

  • CC-CEDICT Kashgar or Qeshqer (Chinese Kashi) in the west of Xinjiang near Kyrgyzstan
  • Cihui Kashgar or Qeshqer (Chinese Kashi) in the west of Xinjiang near Kyrgyzstan