喃喃地說出

nam nam địa thuyết xuất

Hán Việt: nam nam địa thuyết xuất

Tổng quan

sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu, sự lầm bầm; tiếng lầm bầm, càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm, lầm bầm, gầm lên (sấm)

Cấu tạo: (nam) + (nam) + (địa) + (thuyết) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu, sự lầm bầm; tiếng lầm bầm, càu nhàu, cằn nhằn, lẩm bẩm, lầm bầm, gầm lên (sấm)