善刀而藏

shàn dāo ér cáng thiện đao nhi tàng

Hán Việt: thiện đao nhi tàng · Pinyin: shàn dāo ér cáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (đao) + (nhi) + (tàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把刀擦拭乾淨收藏起來。比喻自斂才能而不外炫。《莊子.養生主》:「提刀而立,為之四顧,為之躊躇滿志,善刀而藏之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善:拭;善刀:把刀擦干净。将刀擦净,收藏起来。比喻适可而止,自敛其才。
  • Tân Hoa Tự Điển 善拭;善刀把刀擦干净。将刀擦净,收藏起来。比喻适可而止,自敛其才。

Eng

  • Cihui 善刀而藏 hàndāo'ércáng f.e. not push an advantage too far