善有善報,惡有惡報
Pinyin: shàn yǒu shàn bào,è yǒu è bào
Tổng quan
ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
Cấu tạo: 善 (thiện) + 有 (hữu) + 善 (thiện) + 報 (báo) + , + 惡 (ác) + 有 (hữu) + 惡 (ác) + 報 (báo)
Nghĩa
Việt
- Cihui ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)做好事會有好結果,做壞事會有壞結果。元.無名氏《硃砂擔》第二折:「便好道:『善有善報,惡有惡報,天若不降嚴霜,松柏不如蒿草。』」
Eng
- CC-CEDICT virtue has its reward, evil its retribution
- Cihui virtue has its reward, evil its retribution