善遊者溺

shàn yóu zhě nì thiện du giả nịch

Hán Việt: thiện du giả nịch · Pinyin: shàn yóu zhě nì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (du) + (giả) + (nịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会游泳的人,往往淹死。比喻人自以为有某种本领,因此而惹祸。

Eng

  • Cihui 善游者溺 hànyóuzhěnì f.e. Over-confidence in one's skill may bring disaster.