善罷干休
thiện bãi kiền hưu
Hán Việt: thiện bãi kiền hưu · Pinyin: shàn bà gān xiū
Tổng quan
chịu để yên
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu để yên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善:好好地;甘休:情愿罢休。好好地解决纠纷,不再闹下去(多用于否定)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"善罢甘休"。
- Tân Hoa Tự Điển 善好好地;甘休情愿罢休∶好地解决纠纷,不再闹下去(多用于否定)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 善罷甘休|善罢甘休[shan4 ba4 gan1 xiu1]
- Cihui variant of 善罷甘休|善罢甘休