善罷甘休

shàn bà gān xiū thiện bãi cam hưu

Hán Việt: thiện bãi cam hưu · Pinyin: shàn bà gān xiū

Tổng quan

để cho qua chuyện | sẵn sàng buông bỏ | chấp nhận chịu thua chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了結糾紛,不鬧下去(多用於否定)。 決不能善罷甘休。 quyết không chịu để yên.

Cấu tạo: (thiện) + (bãi) + (cam) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để cho qua chuyện | sẵn sàng buông bỏ | chấp nhận chịu thua chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了結糾紛,不鬧下去(多用於否定)。 決不能善罷甘休。 quyết không chịu để yên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻易地了结纠纷,心甘情愿地停止再闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"善罢干休"。 2.轻易地了结。多用于否定。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to let the matter rest; to just let it go; to take it lying down (usu. used in the negative)
  • Cihui (idiom) to let the matter rest; to just let it go; to take it lying down (usu. used in the negative)