善罷干休
thiện bãi kiền hưu
Hán Việt: thiện bãi kiền hưu · Pinyin: shàn bà gān xiū
Tổng quan
chịu để yên
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu để yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甘心罷休、輕易妥協。如:「他為人正直,只要發現違法之事,絕對不會善罷干休。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 善罷甘休|善罢甘休[shan4 ba4 gan1 xiu1]
- Cihui variant of 善罷甘休|善罢甘休