善见律毘婆娑
thiện kiến luật bì bà sa
Hán Việt: thiện kiến luật bì bà sa
Tổng quan
thiện kiến luật tì bà sa (書名)十八卷,蕭齊,僧伽跋陀羅譯。小乘律部五論之一。廣釋四分律者。巴Samantapāsādikā。☸
Cấu tạo: 善 (thiện) + 见 (kiến) + 律 (luật) + 毘 (bì) + 婆 (bà) + 娑 (sa)
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện kiến luật tì bà sa (書名)十八卷,蕭齊,僧伽跋陀羅譯。小乘律部五論之一。廣釋四分律者。巴Samantapāsādikā。☸