善解人意

shàn jiě rén yì thiện giải nhân ý

Hán Việt: thiện giải nhân ý · Pinyin: shàn jiě rén yì

Tổng quan

giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (thiện) + (giải) + (nhân) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於領會了解別人的心意。如:「他處處為別人著想,非常善解人意。」《隋唐演義》第八七回:「他總不離楊妃左右,最能言語,善解人意,聰慧異常,楊妃愛之如寶,呼為雪衣女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善:善于;解:理解。善于理解别人的意图。

Eng

  • CC-CEDICT to be good at understanding others (idiom)
  • Cihui to be good at understanding others (idiom)