善財難捨
thiện tài nan xá
Hán Việt: thiện tài nan xá · Pinyin: shàn cái nán shě
Tổng quan
quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ) | từ chối đóng góp từ thiện | keo kiệt | bủn xỉn
Nghĩa
Việt
- Cihui quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ) | từ chối đóng góp từ thiện | keo kiệt | bủn xỉn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善财:原为释迦牟弟子名,后取“善”之“爱惜”意,指“爱惜钱财”。舍:施舍。指人爱惜钱财,不愿施舍于人。常用来讥讽人非常吝啬。
- Tân Hoa Tự Điển 善财原为释迦牟弟子名,后取善”之爱惜”意,指爱惜钱财”。舍施舍。指人爱惜钱财,不愿施舍于人。常用来讥讽人非常吝啬。
Eng
- CC-CEDICT to cherish wealth and find it hard to give up (idiom); refusing to contribute to charity|skinflint|miserly
- Cihui to cherish wealth and find it hard to give up (idiom); refusing to contribute to charity; skinflint; miserly