善賈而沽

shàn jià ér gū thiện cổ nhi cô

Hán Việt: thiện cổ nhi cô · Pinyin: shàn jià ér gū

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (cổ) + (nhi) + (cô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贾:通“价”。善贾:好价钱;沽:出卖。等好价钱卖出。比喻怀才不遇,等有的赏识的人再出来做事。也比喻有了肥缺,才肯任职。
  • Tân Hoa Tự Điển 贾通价”。善贾好价钱;沽出卖。等好价钱卖出。比喻怀才不遇,等有的赏识的人再出来做事。也比喻有了肥缺,才肯任职。

Eng

  • Cihui 善賈而沽 hàngǔ'érgū f.e. wait for an opportunity and sell at a high price