喊冤叫屈
hảm oan khiếu khuất
Hán Việt: hảm oan khiếu khuất · Pinyin: hǎn yuān jiào qū
Tổng quan
kêu oan。為所受的冤屈鳴不平。
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu oan。為所受的冤屈鳴不平。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受冤屈而大聲喊叫。《紅樓夢》第八三回:「金桂將桌椅、杯盞盡行打翻,那寶蟾只管喊冤叫屈,那裡理會他半點兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为遭受冤屈而喊叫。
Eng
- Cihui 喊冤叫屈 ǎnyuānjiàoqū f.e. cry out a grievance