默默

mò mò mặc mặc

Hán Việt: mặc mặc · Pinyin: mò mò

Tổng quan

lặng lẽ | không nói

Cấu tạo: (mặc) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặng lẽ | không nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉靜不說話。《楚辭.屈原.卜居》:「讒人高張,賢士無名,吁嗟默默兮,誰知吾之廉貞?」明.歸有光〈項脊軒志〉:「吾兒!久不見若影,何竟日默默在此,大類女郎也?」 2.不得意的樣子。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「吁嗟默默,生之無故兮!」 3.暗地裡。《紅樓夢》第五六回:「(寶玉)心中悶悶,回至房中榻上,默默盤算,不覺就忽忽的睡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缄口不说话; 幽寂无声; 无知貌; 不得意; 暗暗地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缄口不说话。 2.幽寂无声。 3.无知貌。 4.不得意。 5.暗暗地。

Eng

  • CC-CEDICT in silence; not speaking
  • Cihui in silence; not speaking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悄悄 · 沉静 · 沉默

Từ trái nghĩa

喋喋