喜怒哀樂
hỉ nộ ai nhạc
Hán Việt: hỉ nộ ai nhạc · Pinyin: xǐ nù āi lè
Tổng quan
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜, tức giận 憤怒|愤怒, buồn bã 悲哀 và vui vẻ 快樂|快乐
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜, tức giận 憤怒|愤怒, buồn bã 悲哀 và vui vẻ 快樂|快乐
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的各種情緒。《禮記.中庸》:「喜怒哀樂之未發,謂之中;發而皆中節謂之和。」《紅樓夢》第一一一回:「喜怒哀樂未發之時,便是個性;喜怒哀樂已發,便是情了。」
Eng
- CC-CEDICT lit. happiness, anger, sorrow, and joy (idiom)|fig. emotions
- Cihui 喜怒哀樂 ǐnù'āilè f.e. the gamut of human emotions