喝參
hát tham
Hán Việt: hát tham
Tổng quan
HÁT THAM Thiền lâm phương ngữ. Trong Thiền viện, người có chức vụ, thân phận thấp hơn, lúc ra đứng trước bậc Tôn trưởng phải báo cáo rằng mình đang có mặt tại đây. Điều Huấn Đồng Hạnh, chương Trụ Trì
禪宗指導弟子參禪時,常大喝一聲以破迷啟悟,故以喝參表示參禪。《景德傳燈錄.卷二六.溫州瑞鹿寺本先禪師》:「僧堂前喝參,僧堂前喝參了。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗指導弟子參禪時,常大喝一聲以破迷啟悟,故以喝參表示參禪。《景德傳燈錄.卷二六.溫州瑞鹿寺本先禪師》:「僧堂前喝參,僧堂前喝參了。」
other
- Nguồn khác Trong Thiền viện, người có chức vụ, thân phận thấp hơn, lúc ra đứng trước bậc Tôn trưởng phải báo cáo rằng mình đang có mặt tại đây
- Nguồn khác Điều Huấn Đồng Hạnh, chương Trụ Trì trong STBTTQ q
- Nguồn khác thượng ghi: 參頭領眾雁立、插香、喝參三拜、退分東西序後雁立。 Tham đầu dẫn chúng đứng thành hàng, cắm hương hát tham, ba lạy rồi lui lại phía sau, theo thứ tự chia ra đông tây đứng thành hàng