喧闹

xuān nàohuyên nháo

Hán Việt: huyên nháo · Pinyin: xuān nào

Tổng quan

ồn ào náo động

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喧哗热闹; 吵闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲吵鬧。唐.皮日休〈酒中十詠〉詩一○首之六:「鉤楯跨通衢,喧鬧當九市。」《儒林外史》第三九回:「少刻,雲板響處,轅門鐃鼓喧鬧。」也作「喧擾」。

Cấu tạo: 喧 (huyên) + 鬧 (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ồn
  • Biên soạn 喧鬧 uānnào* v. make a noise/racket

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲吵鬧。唐.皮日休〈酒中十詠〉詩一○首之六:「鉤楯跨通衢,喧鬧當九市。」《儒林外史》第三九回:「少刻,雲板響處,轅門鐃鼓喧鬧。」也作「喧擾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喧哗热闹; 吵闹。
  • Kaggle Zh-Vi bustle

Eng

  • Cihui to make a noise; noisy

Đức

  • Handedict geräuschvoll, lärmig, laut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争吵 · 喧嚷 · 热闹

Từ trái nghĩa

僻静 · 宁静 · 安静 · 寂静 · 平静 · 幽静